• BÁN HÀNG TOÀN QUỐC0913 493 679
  • Kinh Doanh 10977 89 94 25
  • Kinh Doanh 20913 493 679

DỊCH VỤ CÁP QUANG VNPT

Đáp ứng nhu cầu sử dụng Internet tốc độ cao của khách hàng là các hộ gia đình, Công ty phù hợp với quy hoạch về phát triển hạ tầng viễn thông băng rộng đến năm 2020, VNPT đã tiến hành nâng cấp đường truyền Internet cáp quang và ra mắt các gói cước FiberVNN mới nhất dành cho đối tượng sử dụng là các hộ gia đình và doanh nghiệp.

Mạng cáp quang được đưa đến địa chỉ thuê bao giúp khách hàng sử dụng được đa dịch vụ trên mạng viễn thông chất lượng cao, kể cả dịch vụ truyền hình giải trí.

 

các ưu điểm vượt trội

Khả năng nâng cấp dễ dàng
Nâng cấp băng thông nhanh khi có nhu cầu, và hạ cấp khi không cần sài nhiều tài nguyên
Tốc độ cao
Hệ thống cáp quang trải dài cả nước, băng thông và đường truyền lên tới vài trăm Gbps
Dự phòng khi sự cố
Đảm bảo hoạt động 99,99%, hệ thống cáp quang theo tiêu chuẩn n+1 luôn có backup dự phòng cao khi sự cố xảy ra
Bảo mật cao
Hệ thống cáp quang đồng bộ, trục xuyên quốc gia được đầu tư với công nghệ hiện đại nhất, đảm bảo hoạt động trong môi trường có tính bảo mật cao, an toàn tuyệt đối
Chi phí tối ưu nhất
VNPT là nhà cung cấp dịch vụ Internet cáp quang đầu tiên tại Việt Nam, với hệ thống cáp quang được phủ toàn bộ lãnh thổ Việt Nam, chiếm 70% thị phần cả nước. Chúng tôi luôn có chính sách giá tốt nhất
Quản trị giám sát băng thông
Cho phép quản trị giám sát băng thông từ xa, do đó luôn luôn đảm bảo băng thông đường truyền ổn định nhất
Chống nhiễm virus cấp cao
Công nghệ VXLAN tạo ra các mạng ảo độc lập, Firewall hai lớp là lớp 4 và lớp 7
Hưởng nhiều dịch vụ
Chúng tôi luôn luôn có chương trình khuyến mãi, giảm giá. Luôn luôn có nhiều chương trình hỗ trợ sau bán hàng
 

Bảng giá cáp quang VNPT

  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • F18
    ĐB
  • 185.625
  • 35/35
  • Không
  • Động
  • 220.000
  • 530.000
  • 947.000
  • 1.782.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • F2H
    ĐB
  • 247.500
  • 35
  • Không
  • Động
  • 220.000
  • 706.000
  • 1.263.000
  • 2.376.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • F2H
    PT
  • 264.000
  • 35
  • Không
  • Động
  • 220.000
  • 753.000
  • 1.347.000
  • 2.535.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • F2E
    ĐB
  • 371.250
  • 50
  • Không
  • Động
  • 220.000
  • 1.059.000
  • 1.894.000
  • 3.564.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • F2E
    PT
  • 396.000
  • 50
  • Không
  • Động
  • 220.000
  • 1.129.000
  • 2.020.000
  • 3.802.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • F2K
    ĐB
  • 412.500
  • 60
  • Không
  • Động
  • 220.000
  • 1.176.000
  • 2.104.000
  • 3.960.000
  • 24/7
  • đăng ký

Bảng giá cáp quang VNPT

  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • F2K
    PT
  • 440.000
  • 60
  • Không
  • Động
  • 220.000
  • 1.254.000
  • 2.244.000
  • 4.224.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • Fiber
    20
  • 209.000
  • 20
  • 512 Kbps
  • Động
  • 220.000
  • 596.000
  • 1.066.000
  • 2.007.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • Fiber
    26
  • 220.000
  • 26
  • 512 Kbps
  • Động
  • 220.000
  • 627.000
  • 1.122.000
  • 2.112.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước hàng tháng
  • Giá cước 7 tháng
  • Giá cước 14 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • Fiber
    30
  • 253.000
  • 30
  • 512 Kbps
  • Động
  • 220.000
  • 722.000
  • 1.291.000
  • 2.429.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • FiberVip
    30
  • 326.315
  • 30
  • 768 Kbps
  • Động
  • 220.000
  • 930.000
  • 1.665.000
  • 3.133.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước hàng tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • Fiber
    40
  • 374.000
  • 40
  • 512 Kbps
  • Động
  • 220.000
  • 1.066.000
  • 1.908.000
  • 3.591.000
  • 24/7
  • đăng ký

Bảng giá cáp quang VNPT

  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • FIBER50
    ECO
  • 260.000
  • 550
  • 512 Kbps
  • Động
  • 220.000
  • 1.568.000
  • 2.805.000
  • 5.280.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • Fiber
    50
  • 715.000
  • 50
  • 1 Mbps
  • Tĩnh
  • 220.000
  • 2.038.000
  • 3.647.000
  • 6.864.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • FiberVIP
    50
  • 737.000
  • 50
  • 1280 Kbps
  • Động
  • 220.000
  • 2.103.000
  • 3.763.000
  • 7.083.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • Fiber60
    ECO
  • 737.715
  • 60
  • 768 Kbps
  • Tĩnh
  • 220.000
  • 2.132.000
  • 3.815.000
  • 7.181.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước 3 tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 14 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • Fiber
    NET
  • 880.000
  • 60
  • 1 Mbps
  • Tĩnh
  • 220.000
  • 2.508.000
  • 4.488.000
  • 8.448.000
  • 24/7
  • đăng ký
  • Mô tả Gói cước
  • Thuê bao tháng (VNĐ/gói)
  • Tốc độ (Mbps)
  • Cam kết QT tối thiểu
  • Địa Chỉ IP
  • Phí hòa mạng
  • Giá cước hàng tháng
  • Giá cước 6 tháng
  • Giá cước 12 tháng
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  •  
  • Fiber
    70ECO
  • 1.100.000
  • 70
  • 1 Mbps
  • Động
  • 330.000
  • 3.135.000
  • 5.610.000
  • 10.560.000
  • 24/7
  • đăng ký
 

(Bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%)

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI

- Giá trên đã giảm tương đương 15% cho khách hàng đăng ký / duy trì 6 tháng.
- Giá trên đã giảm tương đương 20% cho khách hàng đăng ký / duy trì 12 tháng.
- Giảm 50% cước đấu nối hòa mạng khi chuyển địa điểm lắp đặt.

- Nâng tốc độ gói miễn phí.